u mê

u mê

Người đó trông thật u mê khi cố mở cửa bằng chìa khóa sai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngu dốt, không tỉnh táo: "u " chỉ trạng thái trí tuệ kém cỏi, không minh mẫn, thiếu sự hiểu biết sáng suốt.
    • Mê muội, lầm lạc: "u " còn mô tả sự bị che mờ lý trí, không nhận thức được đúng sai, thường do tác động của tình cảm hoặc ảo tưởng.
  2. Danh từ:

    • Trạng thái ngu dốt, mê muội: "u " dùng để chỉ tình trạng không tỉnh táo hoặc bị lừa dối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Người u không biết phân biệt tốt xấu. (Người thiếu hiểu biết không thể nhận ra điều đúng sai.)
    • Anh ta u mê tín dị đoan. (Anh ta bị mê muội bởi những niềm tin sai lầm.)
  • Danh từ:

    • U kẻ thù của tri thức. (Sự ngu dốt điều cản trở hiểu biết.)
    • Cần thoát khỏi u để sống tỉnh táo. (Cần vượt qua trạng thái mê muội để cuộc sống sáng suốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "u ám chướng": hoàn toàn ngu dốt, không thể khai sáng.

    • Kẻ u ám chướng không chịu lắng nghe lời khuyên. (Người hoàn toàn ngu dốt không tiếp thu lẽ.)
  • "giấc mơ u ": trạng thái mơ hồ, thiếu tỉnh táo trong suy nghĩ.

    • Chìm trong giấc mơ u , anh ta quên mất hiện thực. (Bị mê muội che mờ, anh ta không nhận ra thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Mê muội (tính từ): mất khả năng nhận thức đúng đắn.

    • Lòng tham khiến con người mê muội. (Lòng tham làm cho người ta mất tỉnh táo.)
  • Ngu dốt (tính từ): thiếu kiến thức, kém thông minh.

    • Sự ngu dốt nguồn gốc của u . (Thiếu hiểu biết dẫn đến trạng thái mê muội.)
Từ đồng nghĩa
  • mờ: mơ hồ, không rõ ràng trong nhận thức.
  • Tăm tối: thiếu ánh sáng trí tuệ, không được khai sáng.
  • Hồ đồ: lẫn lộn, không phân biệt được đúng sai.
Thành ngữ liên quan
  • U bất tỉnh: ngu dốt đến mức không thể nhận thức được điều .
    • U bất tỉnh, họ không biết mình đang sai. (Họ ngu dốt đến mức không nhận ra lỗi lầm của bản thân.)